Cao su chống va đập cửa

Từ: 地窨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地窨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地窨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyìn·zi] 1. tầng hầm; tầng nhà dưới mặt đất。地下室。
2. hầm ngầm (chứa rau quả...)。地窖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窨

hầm:đào hầm; hầm mỏ
âm:âm (ướp hương trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
地窨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地窨子 Tìm thêm nội dung cho: 地窨子