canh tân
Đổi mới, cách tân. ◇Cố Viêm Vũ 顧炎武:
Tuế tự nhất canh tân, Dương phong động nhân hoàn
歲序一更新, 陽風動人寰 (Nguyên nhật 元日) Năm tháng một lần nữa lại đổi mới, Gió nam (ấm áp) xúc động lòng nhân thế.Hối cải sửa đổi lỗi lầm. ◇Tiêu Tuần 焦循:
Nhĩ bối nghi canh tân cải hối
爾輩宜更新改悔 (Ức thư 憶書, Ngũ 五).
Nghĩa của 更新 trong tiếng Trung hiện đại:
万象更新
vạn vật đổi mới
岁序更新
sang năm mới
更新设备
đổi mới thiết bị
更新武器
thay mới vũ khí
2. rừng tái sinh。森林经过采伐、火灾或破坏后重新长起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 更新:

Tìm hình ảnh cho: 更新 Tìm thêm nội dung cho: 更新
