Từ: 更新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh tân
Đổi mới, cách tân. ◇Cố Viêm Vũ 武:
Tuế tự nhất canh tân, Dương phong động nhân hoàn
, 寰 (Nguyên nhật 日) Năm tháng một lần nữa lại đổi mới, Gió nam (ấm áp) xúc động lòng nhân thế.Hối cải sửa đổi lỗi lầm. ◇Tiêu Tuần 循:
Nhĩ bối nghi canh tân cải hối
悔 (Ức thư 書, Ngũ 五).

Nghĩa của 更新 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngxīn] 1. đổi mới; canh tân; thay mới。旧的去了,新的来到;除去旧的,换成新的。
万象更新
vạn vật đổi mới
岁序更新
sang năm mới
更新设备
đổi mới thiết bị
更新武器
thay mới vũ khí
2. rừng tái sinh。森林经过采伐、火灾或破坏后重新长起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Gới ý 15 câu đối có chữ 更新:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

更新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更新 Tìm thêm nội dung cho: 更新