Từ: 黄壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángrǎng] đất ba-dan; đất đỏ; đất có màu vàng。黄色的土壤,在中国主要分布在四川、贵州、广西等省区。铁的含水氧化物含量高,酸性强,养分较丰富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
黄壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄壤 Tìm thêm nội dung cho: 黄壤