Từ: 宝刹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝刹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝刹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎochà] bảo tự。对佛教寺院的美称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刹

sát:sát hại
宝刹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝刹 Tìm thêm nội dung cho: 宝刹