Từ: 施行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīxíng] 1. thi hành; thực hiện。法令、规章等公布后从某时起发生效力;执行。
本条例自公布之日起施行。
bản điều lệ này thi hành kể từ ngày ban hành.
2. tiến hành; làm。按照某种方式或办法去做; 实行。
施行手术。
tiến hành ca mổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
施行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施行 Tìm thêm nội dung cho: 施行