Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 施行 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīxíng] 1. thi hành; thực hiện。法令、规章等公布后从某时起发生效力;执行。
本条例自公布之日起施行。
bản điều lệ này thi hành kể từ ngày ban hành.
2. tiến hành; làm。按照某种方式或办法去做; 实行。
施行手术。
tiến hành ca mổ.
本条例自公布之日起施行。
bản điều lệ này thi hành kể từ ngày ban hành.
2. tiến hành; làm。按照某种方式或办法去做; 实行。
施行手术。
tiến hành ca mổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 施行 Tìm thêm nội dung cho: 施行
