Từ: 族尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúzūn] trưởng thượng; bậc trưởng thượng。宗族中地位或辈分高的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
族尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族尊 Tìm thêm nội dung cho: 族尊