Chữ 滷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滷, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滷:

滷 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滷

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 水 鹵 hoặc 氵 鹵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滷 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鹵
  • thuỷ, thủy
  • lỗ
  • 2. 滷 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鹵
  • thuỷ, thủy
  • lỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+6EF7, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滷

    (Danh) Nước muối.

    (Danh)
    Nước dùng đặc, nước cốt.

    (Động)
    Kho, hầm (cách nấu ăn, dùng dầu, tương, hành, gừng, rượu thêm vào nước, nấu cho thấm vị).
    ◎Như: lỗ đản
    trứng kho, lỗ ngưu nhục thịt bò kho, lỗ đậu hủ đậu phụ kho.
    lỗ, như "lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滷:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滷

    , 𰛮,

    Chữ gần giống 滷

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滷

    lỗ:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
    滷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滷 Tìm thêm nội dung cho: 滷