Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滷, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滷:
滷
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
滷 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 滷
(Danh) Nước muối.(Danh) Nước dùng đặc, nước cốt.
(Động) Kho, hầm (cách nấu ăn, dùng dầu, tương, hành, gừng, rượu thêm vào nước, nấu cho thấm vị).
◎Như: lỗ đản 滷蛋 trứng kho, lỗ ngưu nhục 滷牛肉 thịt bò kho, lỗ đậu hủ 滷豆腐 đậu phụ kho.
lỗ, như "lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ" (gdhn)
Chữ gần giống với 滷:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滷
| lỗ | 滷: | lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ |

Tìm hình ảnh cho: 滷 Tìm thêm nội dung cho: 滷
