Từ: 旗人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗人 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qírén] người Bát Kỳ ( thuộc dân tộc Mãn, Trung Quốc)。旧称清代隶属八旗的人,特指满族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
旗人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗人 Tìm thêm nội dung cho: 旗人