Chữ 囌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囌, chiết tự chữ TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囌:

囌 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囌

Chiết tự chữ bao gồm chữ 口 蘇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 蘇
  • khẩu
  • su, to, tua, tô
  • []

    U+56CC, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su1;
    Việt bính: sou1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 囌

    (Động) Lỗ tô : xem lỗ .
    tô, như "lỗ tô (nói nhiều)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囌:

    ,

    Dị thể chữ 囌

    ,

    Chữ gần giống 囌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囌

    :lỗ tô (nói nhiều)
    囌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囌 Tìm thêm nội dung cho: 囌