Từ: 伶牙俐齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶牙俐齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 伶牙俐齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyálìchǐ] nhanh mồm nhanh miệng; miệng mồm lanh lợi; khéo ăn khéo nói。形容口齿伶俐,能说会道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh:lanh chanh
linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh:lánh nạn; lấp lánh
nhanh:tinh nhanh
ranh:ranh con
rành:rành mạch
rình:rình mò
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俐

lời:lời lãi
lợi:lanh lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
伶牙俐齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伶牙俐齿 Tìm thêm nội dung cho: 伶牙俐齿