Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伶牙俐齿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶牙俐齿:
Nghĩa của 伶牙俐齿 trong tiếng Trung hiện đại:
[língyálìchǐ] nhanh mồm nhanh miệng; miệng mồm lanh lợi; khéo ăn khéo nói。形容口齿伶俐,能说会道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| lánh | 伶: | lánh nạn; lấp lánh |
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| ranh | 伶: | ranh con |
| rành | 伶: | rành mạch |
| rình | 伶: | rình mò |
| rảnh | 伶: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俐
| lời | 俐: | lời lãi |
| lợi | 俐: | lanh lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 伶牙俐齿 Tìm thêm nội dung cho: 伶牙俐齿
