Từ: 对口相声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对口相声:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 口 • 相 • 声

Nghĩa của 对口相声 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkǒuxiàng·sheng] đối đáp hài hước; tấu đối đáp。由两个人表演的相声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình
对口相声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对口相声 Tìm thêm nội dung cho: 对口相声