Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 亚麻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàmá] 1. cây đay。一年生草本植物,茎细长,叶子互生,披针形或条形,花浅蓝色,结蒴果,球形。纤维用亚麻的茎皮含纤维很多,可以做纺织原料。油用亚麻的种子可以榨油。
2. sợi đay; dây đay。纤维用亚麻的茎皮纤维。
2. sợi đay; dây đay。纤维用亚麻的茎皮纤维。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 亚麻 Tìm thêm nội dung cho: 亚麻
