Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无中生有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无中生有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无中生有 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúzhōngshēngyǒu] Hán Việt: VÔ TRUNG SINH HỮU
bịa đặt hoàn toàn; tự dưng dựng chuyện; ăn không nói có。凭空捏造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
无中生有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无中生有 Tìm thêm nội dung cho: 无中生有