Từ: 无可比拟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无可比拟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无可比拟 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúkěbǐnǐ] Hán Việt: VÔ KHẢ TỈ NỈ
tuyệt vời; tuyệt trần; không gì sánh được。独一无二;绝无仅有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
无可比拟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无可比拟 Tìm thêm nội dung cho: 无可比拟