Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无可比拟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无可比拟:
Nghĩa của 无可比拟 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúkěbǐnǐ] Hán Việt: VÔ KHẢ TỈ NỈ
tuyệt vời; tuyệt trần; không gì sánh được。独一无二;绝无仅有。
tuyệt vời; tuyệt trần; không gì sánh được。独一无二;绝无仅有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| rẽ | 拟: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 无可比拟 Tìm thêm nội dung cho: 无可比拟
