Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无力 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúlì] 1. không có sức; không có lực lượng (phần lớn dùng đối với sự vật trừu tượng)。没有力量(多用于抽象事物)。
这问题事关全厂,我们一个车间无力解决。
vấn đề này liên quan đến toàn nhà máy, một phân xưởng chúng ta không có sức giải quyết.
2. mệt mỏi; không có sức。没有气力。
四肢无力。
chân tay mệt mỏi
这问题事关全厂,我们一个车间无力解决。
vấn đề này liên quan đến toàn nhà máy, một phân xưởng chúng ta không có sức giải quyết.
2. mệt mỏi; không có sức。没有气力。
四肢无力。
chân tay mệt mỏi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 无力 Tìm thêm nội dung cho: 无力
