Từ: 无可奈何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无可奈何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无可奈何 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúkěnàihé] Hán Việt: VÔ KHẢ NẠI HÀ
không biết làm thế nào; hết cách; không làm sao được; đành chịu。没有办法;无法可想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
无可奈何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无可奈何 Tìm thêm nội dung cho: 无可奈何