Từ: 无限花序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无限花序:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 限 • 花 • 序

Nghĩa của 无限花序 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiànhuāxù] hoa tự vô hạn。花序的一大类,花轴上的花是由下而上或从外围到中心逐渐开放的。总状花序、圆锥花序、穗状花序、伞形花序等都属于这一类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận限:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn限:gới hạn; kì hạn
hẹn限:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự序:thứ tự
tựa序:lời tựa
无限花序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无限花序 Tìm thêm nội dung cho: 无限花序