Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无限花序 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无限花序:
Nghĩa của 无限花序 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxiànhuāxù] hoa tự vô hạn。花序的一大类,花轴上的花是由下而上或从外围到中心逐渐开放的。总状花序、圆锥花序、穗状花序、伞形花序等都属于这一类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |

Tìm hình ảnh cho: 无限花序 Tìm thêm nội dung cho: 无限花序
