Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肚脐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚脐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚脐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùqí] rốn; cái rốn。(肚脐儿)肚子中间脐带脱落的地方。也叫肚脐眼儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)
肚脐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚脐 Tìm thêm nội dung cho: 肚脐