Từ: đê tiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đê tiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đêtiện

đê tiện
Thấp hèn, ti tiện.
§ Thường dùng nói về thân phận, địa vị trong xã hội...Vật giá rất thấp.

Dịch đê tiện sang tiếng Trung hiện đại:

卑鄙 ; 贱 《(形)(语言、行为)恶劣; 不道德。比"卑劣"程度轻。》đê tiện bẩn thỉu
卑鄙龌龊
đồ đê tiện.
贱骨头。
肮脏 《比喻卑鄙、丑恶。》
低三下四 《形容卑贱没有骨气。》
低下 《(品质、格调等)低俗。》
发贱 《因不自重而表现出让人看不起的举动。》
可鄙 《令人鄙视。》
猥劣 《卑劣。》
下贱 ; 轻贱 《旧时指出身或社会地位低下; 低贱。》
下流 ; 下作; 猥陋; 低劣 《卑鄙龌龊。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
đê tiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đê tiện Tìm thêm nội dung cho: đê tiện