Từ: 无性生殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无性生殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无性生殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxìngshēngzhí] sinh sản vô tính (không qua kết hợp đực cái)。不经过雌雄两性生殖细胞的结合、只由一个生物体产生后代的生殖方式。常见的有孢子生殖、出芽生殖和分裂生殖。此外由植物的根、叶、茎等经过压条或嫁接等方法产生 新个体,也叫做无性生殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)
无性生殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无性生殖 Tìm thêm nội dung cho: 无性生殖