Từ: 无理根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无理根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无理根 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúlǐgēn] căn vô nghĩa; căn vô tỷ。方程的根如为无理数时,叫做无理根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
无理根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无理根 Tìm thêm nội dung cho: 无理根