Chữ 颓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颓, chiết tự chữ ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓:
颓
Biến thể phồn thể: 頹;
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
颓 đồi
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Pinyin: tui2;
Việt bính: teoi4;
颓 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 颓
Giản thể của chữ 頹.đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
Nghĩa của 颓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頹)
[tuí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒI
1. sụp; sụt lở。坍塌。
颓垣断壁。
tường vách sụt lở
2. suy đồi; đồi bại。衰败。
衰颓
suy đồi
颓败
đồi bại
3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
颓丧
suy sụp
颓唐
mất tinh thần; suy sụp tinh thần
Từ ghép:
颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐
[tuí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒI
1. sụp; sụt lở。坍塌。
颓垣断壁。
tường vách sụt lở
2. suy đồi; đồi bại。衰败。
衰颓
suy đồi
颓败
đồi bại
3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
颓丧
suy sụp
颓唐
mất tinh thần; suy sụp tinh thần
Từ ghép:
颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓
| đồi | 颓: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |

Tìm hình ảnh cho: 颓 Tìm thêm nội dung cho: 颓
