Chữ 颓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颓, chiết tự chữ ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓:

颓 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颓

颓

Chiết tự chữ 颓

Chiết tự chữ đồi bao gồm chữ 秃 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颓 cấu thành từ 2 chữ: 秃, 页
  • 秃 ngốc, thóc, thốc, trọc
  • 页 hiệt
  • đồi [đồi]

    U+9893, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頹;
    Pinyin: tui2;
    Việt bính: teoi4;

    颓 đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 颓

    Giản thể của chữ 頹.
    đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)

    Nghĩa của 颓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頹)
    [tuí]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐỒI
    1. sụp; sụt lở。坍塌。
    颓垣断壁。
    tường vách sụt lở
    2. suy đồi; đồi bại。衰败。
    衰颓
    suy đồi
    颓败
    đồi bại
    3. bạc nhược; suy sụp; mất tinh thần。委靡。
    颓丧
    suy sụp
    颓唐
    mất tinh thần; suy sụp tinh thần
    Từ ghép:
    颓败 ; 颓放 ; 颓废 ; 颓风 ; 颓靡 ; 颓然 ; 颓丧 ; 颓势 ; 颓唐

    Chữ gần giống với 颓:

    颐, 频, 颒, 颓, 颔, 颕, 颖,

    Dị thể chữ 颓

    頹, 頽,

    Chữ gần giống 颓

    颏, 颂, 颋, 颊, 秃, 颉, 颈, 烦, 颇, 领,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓 Tự hình chữ 颓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

    đồi颓:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
    颓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颓 Tìm thêm nội dung cho: 颓