Từ: 定奪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定奪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 奪

định đoạt
Quyết định. ☆Tương tự:
tài đoạt
裁奪.

Nghĩa của 定夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngduó] định đoạt; quyết định; giải quyết。对事情做可否或取舍的决定。
等讨论后再行定夺。
đợi sau khi thảo luận sẽ tiến hành quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo奪:chẩm sáo (áo gối)
xạo奪:nói xạo; xục xạo
đoạt奪:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
定奪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定奪 Tìm thêm nội dung cho: 定奪