Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
định đoạt
Quyết định. ☆Tương tự:
tài đoạt
裁奪.
Nghĩa của 定夺 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngduó] định đoạt; quyết định; giải quyết。对事情做可否或取舍的决定。
等讨论后再行定夺。
đợi sau khi thảo luận sẽ tiến hành quyết định.
等讨论后再行定夺。
đợi sau khi thảo luận sẽ tiến hành quyết định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| xạo | 奪: | nói xạo; xục xạo |
| đoạt | 奪: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |

Tìm hình ảnh cho: 定奪 Tìm thêm nội dung cho: 定奪
