Cao su chống va đập cửa

Từ: 日夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìyè] một ngày một đêm; ngày đêm。白天黑夜。
日夜三班轮流生产。
trong một ngày đêm ba ca thay nhau sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
日夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日夜 Tìm thêm nội dung cho: 日夜