Cao su chống va đập cửa

Từ: 日头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日头 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìtóu] 1. ngày; thời kì。日期(多见于早期白话)。
我也有盼着他的日头。
tôi cũng mong chờ anh ta.
2. ban ngày。指白天(多见于早期白话)。
半个日头。
nửa ngày
[rì·tou]

mặt trời; thái dương。太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
日头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日头 Tìm thêm nội dung cho: 日头