Cao su chống va đập cửa
Từ: 日薄西山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日薄西山:
Nghĩa của 日薄西山 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìbóxīshān] mặt trời sắp lặn; gần đất xa trời (ví với người già sắp qua đời)。太阳快要落山了,比喻衰老的人或腐朽的事物临近死亡(薄:迫近)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 日薄西山 Tìm thêm nội dung cho: 日薄西山
