Từ: việc xây nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc xây nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việcxâynhà

Dịch việc xây nhà sang tiếng Trung hiện đại:

瓦工 《指砌砖、盖瓦等工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: xây

xây𡏦:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây𫸕:xây dựng, xây nền
xây𬩭:xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
việc xây nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việc xây nhà Tìm thêm nội dung cho: việc xây nhà