Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: việc xây nhà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc xây nhà:
Dịch việc xây nhà sang tiếng Trung hiện đại:
瓦工 《指砌砖、盖瓦等工作。》Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xây
| xây | 𡏦: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 搓: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 𫸕: | xây dựng, xây nền |
| xây | 𬩭: | xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: việc xây nhà Tìm thêm nội dung cho: việc xây nhà
