Nghĩa của 早日 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎorì] 1. sớm。早早儿;时间提早。
早日完工
sớm hoàn thành công việc
祝你早日恢复健康。
chúc anh sớm hồi phục sức khoẻ.
望你早日回来。
mong anh sớm quay về.
2. từ lâu; trước kia。从前;先前。
他人老了,也失去了早日的那种威严了。
ông ấy già rồi, cũng mất đi vẻ oai nghiêm trước đây.
早日完工
sớm hoàn thành công việc
祝你早日恢复健康。
chúc anh sớm hồi phục sức khoẻ.
望你早日回来。
mong anh sớm quay về.
2. từ lâu; trước kia。从前;先前。
他人老了,也失去了早日的那种威严了。
ông ấy già rồi, cũng mất đi vẻ oai nghiêm trước đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 早日 Tìm thêm nội dung cho: 早日
