Nghĩa của 旱船 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànchuán] 1. nhà sàn; nhà thuỷ tạ (nhà giống chiếc thuyền gỗ bên bờ nước trong vườn.)。(旱船儿)园林中形状略像船的临水房屋。
2. đạo cụ diễn kịch (hình thuyền)。民间舞蹈"跑旱船"所用的船形道具。
2. đạo cụ diễn kịch (hình thuyền)。民间舞蹈"跑旱船"所用的船形道具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱
| hạn | 旱: | hạn hán |
| khan | 旱: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 旱船 Tìm thêm nội dung cho: 旱船
