Từ: 原本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên bổn
Nguồn gốc sự vật, căn nguyên.Truy tìm nguyên do của sự vật.
◇Mai Thừa :
Ư thị sử bác biện chi sĩ, nguyên bổn san xuyên, cực mệnh thảo mộc
使士, 川, 木 (Thất phát 發) Do đó khiến cho các bậc biện giải học rộng truy tìm nguồn gốc núi sông, biết hết từ đâu ra các tên cây cỏ.Nguyên lai, bổn lai.
◇Dương Sóc 朔:
Diêu Trường Canh phu phụ nguyên bổn hữu lưỡng cá nhi tử, đô một liễu, thừa hạ cá nữ nhi, nã trước tượng nhãn châu tử nhất dạng bảo bối
, 了, , 貝 (Tam thiên lí giang san , Đệ nhất đoạn) Vợ chồng Diêu Trường Canh nguyên trước có hai đứa con trai, đều chết cả, chỉ còn một đứa con gái, nâng niu quý báu giống như con ngươi trong mắt.Bản chính (sách vở, tài liệu viết hoặc khắc in ra lần thứ nhất), không phải bản sao chép.
◇Lí Ngư 漁:
Nhược thị, tắc hà dĩ nguyên bổn bất truyền nhi truyền kì sao bổn dã
, 也 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Từ khúc 曲) Như thế, thì tại sao bản chính không truyền mà lại truyền bản sao.Bản sách căn cứ theo đó mà phiên dịch.

Nghĩa của 原本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánběn] 1. nguyên bản; bản gốc; bản chính。底本;原稿(区别于传抄本)。
2. bản khắc lần đầu。初刻本(区别于重刻本)。
3. bản gốc; sách gốc (sách gốc dùng để dịch.)。翻译所根据的原书。
4. vốn; gốc; nguyên là。原来;本来。
他原本是学医的,后来改行搞戏剧。
anh ấy vốn học y, sau này chuyển sang kịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
原本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原本 Tìm thêm nội dung cho: 原本