Từ: 时文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 文

Nghĩa của 时文 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwén] văn bát cổ。科举时代称应试的文章,特指八股文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
时文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时文 Tìm thêm nội dung cho: 时文