Nghĩa của 读破 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúpò] đọc khác; cách đọc khác (do nghĩa khác)。同一个字形因意义不同而有两个或几个读音的时候,不照习惯上最通常的读音来读,叫做读破。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 读破 Tìm thêm nội dung cho: 读破
