Từ: 读破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读破:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 读 • 破

Nghĩa của 读破 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúpò] đọc khác; cách đọc khác (do nghĩa khác)。同一个字形因意义不同而有两个或几个读音的时候,不照习惯上最通常的读音来读,叫做读破。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ
读破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 读破 Tìm thêm nội dung cho: 读破