Từ: chúa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúa

Nghĩa chúa trong tiếng Việt:

["- I. dt. 1. Chủ: Vắng chúa nhà, gà bới bếp (tng.) chúa sơn lâm ông chúa. 2. Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua: vua Lê chúa Trịnh chúa công chúa tể chúa thượng công chúa ông hoàng bà chúa. 3. Đấng tối cao: kính chúa yêu nước chúa nhật thiên chúa. II. tt. Tài giỏi: Hắn đánh bóng bàn chúa lắm. III. pht. Rất, hết sức: ông ta chúa ghét thói nịnh bợ."]

Dịch chúa sang tiếng Trung hiện đại:

老天爷 《迷信的人认为天上有一个主宰一切的神, 尊称这个神叫老天爷。现多用来表示惊叹。》
《君主(最高的爵位)。》
《基督教徒对上帝、伊斯兰教徒对真主的称呼。》
天主; 上帝 《上帝。》
王公 《王爵和公爵, 泛指显贵的爵位。》
公主 《君主的女儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúa

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chúa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúa Tìm thêm nội dung cho: chúa