Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昂首阔步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂首阔步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昂首阔步 trong tiếng Trung hiện đại:

[ángshǒukuòbù] ngẩng đầu sải bước; hiên ngang; hùng dũng; ngẩng đầu bước dài。仰着头迈大步。形容精神奋发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang:ngang ngạnh
ngàng:ngỡ ngàng
ngáng:ngáng lại
ngãng:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
昂首阔步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昂首阔步 Tìm thêm nội dung cho: 昂首阔步