Từ: 昂首阔步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂首阔步:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昂 • 首 • 阔 • 步

Nghĩa của 昂首阔步 trong tiếng Trung hiện đại:

[ángshǒukuòbù] ngẩng đầu sải bước; hiên ngang; hùng dũng; ngẩng đầu bước dài。仰着头迈大步。形容精神奋发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang昂:ngang ngạnh
ngàng昂:ngỡ ngàng
ngáng昂:ngáng lại
ngãng昂:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát阔:dứt khoát; khoát đạt
khoắt阔:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ步:goá bụa
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa步:goá bụa
昂首阔步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昂首阔步 Tìm thêm nội dung cho: 昂首阔步