Cao su chống va đập cửa

Từ: 明子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明子 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng·zi] gỗ dầu; gỗ thông。松明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
明子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明子 Tìm thêm nội dung cho: 明子