Cao su chống va đập cửa

Từ: nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhà

Nghĩa nhà trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất: xây dựng nhà ở Nhà kho bị đổ Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm. 2. Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình: dọn đến nhà mới Mẹ vắng nhà. 3. Những người trong một gia đình: Nhà có bốn người Cả nhà đi vắng. 4. Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến: thời nhà Lê Nhà Hồ bị tiêu vong. 5. Từ chồng xưng gọi vợ, hoặc vợ xưng gọi chồng trước người khác: Nhà tôi đi vắng Anh có nhắn nhà tôi gì không. 6. Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường: Nhà Hà cho ấm chè Ai bảo nhà chị thế? 7. Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường: Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai. 8. Những đối tượng gần gũi với mình: viết lịch sử cho xã nhà. 9. Thú vật đã được thuần dưỡng: Trâu rừng dữ hơn trâu nhà.","- 2 dt. Người có chuyên môn cao thuộc một lĩnh vực nào đó: nhà khoa học nhà quân sự nhà văn nhà báo."]

Dịch nhà sang tiếng Trung hiện đại:

《房子。》nhà ngói
瓦房
nhà trệt
平房
家; 户; 人烟; 人家; 人家儿 《指人家、住户(烟:炊烟)。》
nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.
张家和王家是亲戚。 居 《住的地方; 住所。》
《敬辞, 用于对方的亲属或有关系的人。》
《旧时指封建家族或家族的一支, 现在指一般的家庭。》
《专为某种活动用的房屋。》
《房檐。泛指房屋。》
nhà cửa
屋宇。
nhà chính; gian nhà chính
栋宇。
宅子 《住宅。》
屋; 房子; 房屋; 屋宇 《有墙、顶、门、窗, 供人居住或做其他用途的建筑物。》
nhà cửa
房屋。
mái nhà
屋顶。
tiếng động rung chuyển cả nhà
声震屋宇。 爱人《丈夫或妻子。》
家养而非野生野长的。
朝代 《建立国号的君主(一代或若干代相传)统治的整个时期。》
学派 《同一学科中由于学说、观点不同而形成的派别。》
一家《旧时赌钱或斗牌中的一方。》

《屋宇; 深邃的房屋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà Tìm thêm nội dung cho: nhà