Từ: 下輩子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下輩子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 輩 • 子

hạ bối tử
Kiếp sau.
§ Cũng nói là:
lai thế
來世,
lai sinh
來生.
◎Như:
tưởng yếu tái độ tương phùng khủng phạ chỉ hữu đẳng hạ bối tử liễu
想要再度相逢恐怕只有等下輩子了 muốn gặp gỡ nhau lần nữa sợ rằng chỉ còn cách đợi kiếp sau.

Nghĩa của 下辈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàbèi·zi] kiếp sau; đời sau。 来世(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

bối輩:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
下輩子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下輩子 Tìm thêm nội dung cho: 下輩子