Từ: 烧荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāohuāng] khai hoang; phá hoang (trước khi khai khẩn đất đai)。开垦前烧掉荒地上的野草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
烧荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧荒 Tìm thêm nội dung cho: 烧荒