Từ: 自觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjué] 1. cảm thấy; cảm giác; tự cảm thấy。自己感觉到。
肺结核的初期,病症不很显著,病人常常不自觉。
thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng không rõ ràng, nên người bệnh không cảm nhận được.
2. tự giác。自己有所认识而觉悟。
自觉自愿
tự giác tự nguyện
自觉地遵守纪律。
tự giác tuân thủ kỷ luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
自觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自觉 Tìm thêm nội dung cho: 自觉