Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲼, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲼:
鲼
Biến thể phồn thể: 鱝;
Pinyin: fen4;
Việt bính: ;
鲼
Pinyin: fen4;
Việt bính: ;
鲼
Nghĩa Trung Việt của từ 鲼
Nghĩa của 鲼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱝)
[fèn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHẪN
cá đuối。鱼类的一科,身体扁平,呈菱形,尾部细长像鞭子,有的种类尾部有硬刺。生活在热带和亚热带海洋中。
[fèn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHẪN
cá đuối。鱼类的一科,身体扁平,呈菱形,尾部细长像鞭子,有的种类尾部有硬刺。生活在热带和亚热带海洋中。
Dị thể chữ 鲼
鱝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鲼 Tìm thêm nội dung cho: 鲼
