Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hiệp tác
Chung sức cùng làm, cộng đồng hợp tác. ☆Tương tự:
hợp tác
合作,
hỗ trợ
互助.
Nghĩa của 协作 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiézuò] hiệp tác。若干人或若干单位互相配合来完成任务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 協作 Tìm thêm nội dung cho: 協作
