Từ: 俨如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俨如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俨如 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnrú] giống hệt; y hệt。十分象。
日光灯下俨如白昼。
dưới ánh sáng đèn huỳnh quang giống như ban ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俨

nghiễm:nghiễm nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
俨如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俨如 Tìm thêm nội dung cho: 俨如