Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 俨如 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnrú] giống hệt; y hệt。十分象。
日光灯下俨如白昼。
dưới ánh sáng đèn huỳnh quang giống như ban ngày
日光灯下俨如白昼。
dưới ánh sáng đèn huỳnh quang giống như ban ngày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俨
| nghiễm | 俨: | nghiễm nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 俨如 Tìm thêm nội dung cho: 俨如
