Cao su chống va đập cửa

Từ: 明朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínglǎng] 1. trong sáng; sáng (ngoài trời)。光线充足(多指室外)。
那天晚上的月色格外明朗。
đêm ấy trăng sáng đến lạ thường.
初秋的天气是这样明朗清新。
bầu trời mùa thu trong sáng như thế đấy.
2. rõ ràng; sáng tỏ。明显;清晰。
态度明朗。
thái độ rõ ràng.
听了报告,她心里明朗了。
nghe xong báo cáo, trong lòng cô ta đã sáng tỏ.
3. trong sáng; cởi mở。光明磊落;(思想、心胸、性格等)乐观、畅快、不阴郁低沉。
性格明朗。
tính cách cởi mở.
这些作品都具有明朗的风格。
những tác phẩm này đều mang những phong cách trong sáng cởi mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
明朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明朗 Tìm thêm nội dung cho: 明朗