Từ: 易于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 易于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 易于 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyú] dễ dàng。容易。
这个办法易于实行。
biện pháp này dễ thực hiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
易于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 易于 Tìm thêm nội dung cho: 易于