Từ: lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ lao:

lao, lạo [lao, lạo]

U+52B3, tổng 7 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勞;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4;

lao, lạo

Nghĩa Trung Việt của từ 劳

Giản thể của chữ .

lao, như "lao lực, lao xao" (gdhn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)

Nghĩa của 劳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勞)
[láo]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. lao động; làm。劳动。
按劳分配。
phân phối theo lao động.
不劳而获。
không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
2. làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
劳驾。
làm phiền.
劳你走一趟。
phiền anh đi dùm cho một chuyến.
3. vất vả; khổ cực; khổ。劳苦;疲劳。
任劳任怨。
chịu khổ chịu oán.
积劳成疾。
vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
4. người lao động。指劳动者。
劳资双方。
người lao động và chủ.
5. công lao。功劳。
勋劳。
công lao.
汗马之劳。
công lao vất vả.
6. uỷ lạo; thăm hỏi。 慰劳。
劳军。
thăm hỏi binh sĩ.
7. họ Lao。(Láo) 姓。
Từ ghép:
劳保 ; 劳步 ; 劳瘁 ; 劳动 ; 劳动 ; 劳动保护 ; 劳动保险 ; 劳动布 ; 劳动对象 ; 劳动改造 ; 劳动教养 ; 劳动节 ; 劳动力 ; 劳动模范 ; 劳动强度 ; 劳动日 ; 劳动生产率 ; 劳动手段 ; 劳动条件 ; 劳动者 ; 劳动资料 ; 劳顿 ; 劳乏 ; 劳烦 ; 劳方 ; 劳改 ; 劳改犯 ; 劳工 ; 劳绩 ; 劳驾 ; 劳教 ; 劳金 ; 劳倦 ; 劳军 ; 劳苦 ; 劳苦功高 ; 劳累 ; 劳力 ; 劳碌 ; 劳民伤财 ; 劳模 ; 劳神 ; 劳师 ; 劳师动众 ; 劳什子 ; 劳损 ; 劳务 ; 劳务费 ; 劳心 ; 劳燕分飞 ;
劳役 ; 劳资 ; 劳作

Chữ gần giống với 劳:

, , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

Dị thể chữ 劳

, ,

Chữ gần giống 劳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳 Tự hình chữ 劳

lao, lâu, lạo [lao, lâu, lạo]

U+7262, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao2, lao4, lou2;
Việt bính: lou4
1. [蒲牢] bồ lao 2. [皋牢] cao lao 3. [牢牢] lao lao;

lao, lâu, lạo

Nghĩa Trung Việt của từ 牢

(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◇Tào Thực
: Thử đồ quyển lao chi dưỡng vật, phi thần chi sở chí dã , (Cầu tự thí biểu ).

(Danh)
Mượn chỉ nhà ở.
◇Tiêu Cám : Hôn nhân hợp phối, đồng chẩm cộng lao , (Dịch lâm , Nhu chi đại tráng ).

(Danh)
Con vật giết dùng trong tế lễ.
◎Như: thái lao gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử), thiếu lao gồm cừu và heo để tế lễ (lễ của chư hầu).(Danh Nhà tù, ngục.
◎Như: giam lao tù ngục.

(Danh)
Mạch lao (y học).

(Danh)
Họ Lao.

(Tính)
Bền vững, chắc chắn, kiên cố.
◎Như: lao bất khả phá vững chắc không phá được, lao lương xe chắc ngựa tốt.
◇Pháp Hoa Kinh : Thế giai bất lao cố, như thủy mạt phao diễm , (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Đời đều không bền chắc, như bọt nước ánh lửa.

(Tính)
Ổn đương, ổn thỏa.

(Tính)
Buồn bã, ưu sầu.
◎Như: lao sầu buồn khổ, lao ưu buồn bã, ưu uất.

(Động)
Lung lạc, khống chế.
◇Tuân Tử : Dịch lao thiên hạ nhi chế chi, nhược chế tử tôn , (Vương bá ).

(Động)
Làm cho vững chắc.

(Động)
Đè, ép.Một âm là lâu.

(Động)
Tước giảm.Một âm là lạo.

(Động)
Vơ vét, bóc lột.
◇Hậu Hán Thư : Thị thì Lạc (Dương) trung quý thích, thất đệ tương vọng, kim bạch tài sản, gia gia ân tích. (Đổng) Trác túng phóng binh sĩ, đột kì lư xá, dâm lược phụ nữ, phiếu lỗ tư vật, vị chi "sưu lạo" , , , . , , , , "" (Đổng Trác truyện ).

lao, như "lao xao" (vhn)
lào, như "lào thào" (btcn)
sao, như "làm sao" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)

Nghĩa của 牢 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. chuồng。养牲畜的圈。
亡羊补牢。
mất bò mới lo làm chuồng; nước đến chân mới nhảy.
2. vật hy sinh; vật tế thần。古代祭祀用的牲畜;牺牲。
太牢 (原指牛、羊、猪三牲后也专指祭祀用的牛)。
Thái lao (vốn chỉ ba loài trâu, dê và ngựa, sau này chuyên chỉ trâu bò dùng để tế thần)
3. nhà tù; tù; ngục; nhà giam; nhà lao。监狱。
监牢。
nhà tù.
坐牢。
ngồi tù.
4. bền vững; chắc; vững; kỹ。 牢固;经久。
牢不可破。
không gì phá vỡ nổi.
把车床固定牢。
đặt máy cho vững.
多温习几遍,就能记得更牢。
chịu khó ôn thêm vài lần thì sẽ nhớ kỹ hơn.
Từ ghép:
牢不可破 ; 牢房 ; 牢固 ; 牢记 ; 牢靠 ; 牢笼 ; 牢骚 ; 牢什子 ; 牢实 ; 牢稳 ; 牢稳 ; 牢狱

Chữ gần giống với 牢:

, , , , , , , , 𤘘,

Chữ gần giống 牢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢

lịch, lao [lịch, lao]

U+680E, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫟;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;

lịch, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 栎

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)

Nghĩa của 栎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫟)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。

Chữ gần giống với 栎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栎

,

Chữ gần giống 栎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎

lao [lao]

U+5520, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘮;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;

lao

Nghĩa Trung Việt của từ 唠

Giản thể của chữ .

lao, như "lao xao" (gdhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)

Nghĩa của 唠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘮)
[láo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LAO
lải nhải; lảm nhảm。唠叨。
Từ ghép:
唠叨
Từ phồn thể: (嘮)
[lào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠO

nói; chuyện trò。说;谈(话)。
有话慢慢唠。
có chuyện gì cứ từ từ mà nói.
大家在一起唠得很热闹。
mọi người xúm lại chuyện trò rất vui vẻ.
有什么问题,咱们唠唠吧。
có chuyện gì thì chúng ta cứ nói ra.
Từ ghép:
唠扯 ; 唠嗑

Chữ gần giống với 唠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 唠

,

Chữ gần giống 唠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠 Tự hình chữ 唠

lao, liệu [lao, liệu]

U+635E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撈;
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;

lao, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 捞

Giản thể của chữ .

lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)

Nghĩa của 捞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撈)
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着

Chữ gần giống với 捞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 捞

,

Chữ gần giống 捞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞

lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

U+6D9D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澇;
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;

lạo, lão, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 涝

Giản thể của chữ .
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)

Nghĩa của 涝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澇)
[lào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠO
1. úng lụt; ngập úng; lụt。庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。
防旱防涝。
phòng hạn, chống lụt.
庄稼涝了。
mùa màng bị ngập úng.
2. úng; úng thuỷ。因雨水过多而积在田地里的水。
排涝。
tháo úng.
Từ ghép:
涝害 ; 涝灾

Chữ gần giống với 涝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涝

,

Chữ gần giống 涝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝

lao, lạo [lao, lạo]

U+52DE, tổng 12 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;

lao, lạo

Nghĩa Trung Việt của từ 勞

(Động) Đem sức làm việc.
◎Như: lao động
làm việc, bất lao nhi hoạch không làm mà được hưởng.

(Động)
Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền làm phiền, xin làm ơn, lao giá cảm phiền.

(Danh)
Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao công lao.
◇Sử Kí : Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.

(Danh)
Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.

(Danh)
Người làm việc (nói tắt của lao động giả ).
◎Như: lao tư quan hệ quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.

(Danh)
Họ Lao.

(Tính)
Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao nhọc mệt.Một âm là lạo.

(Động)
Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo thăm hỏi an ủy, lạo quân thăm hỏi binh sĩ.

lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)

Chữ gần giống với 勞:

, , , , , 𠢑,

Dị thể chữ 勞

,

Chữ gần giống 勞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞

lao [lao]

U+75E8, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癆;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;

lao

Nghĩa Trung Việt của từ 痨

Giản thể của chữ .
lao, như "bệnh lao" (gdhn)

Nghĩa của 痨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癆)
[láo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: LAO
bệnh lao; lao。 痨病。
肺痨。
bệnh lao phổi.
肠痨。
bệnh lao ruột.
干血痨。
bệnh lao khô máu.
Từ ghép:
痨病

Chữ gần giống với 痨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Dị thể chữ 痨

,

Chữ gần giống 痨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痨 Tự hình chữ 痨 Tự hình chữ 痨 Tự hình chữ 痨

lao [lao]

U+562E, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;

lao

Nghĩa Trung Việt của từ 嘮

(Động) Lao thao nói lảm nhảm, nói lải nhải không ngừng.

(Tính)
Lao lao ồn ào, huyên náo, rầm rĩ.

lao, như "lao xao" (vhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嘮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 嘮

,

Chữ gần giống 嘮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘮 Tự hình chữ 嘮 Tự hình chữ 嘮 Tự hình chữ 嘮

lao, liệu [lao, liệu]

U+6488, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;

lao, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 撈

(Động) Mò, vớt.
◎Như: lao ngư
mò cá, thủy trung lao nguyệt mò trăng đáy nước.

(Động)
Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)

Chữ gần giống với 撈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撈

,

Chữ gần giống 撈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈

lạo, lao [lạo, lao]

U+6F66, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3, lao4, lao2, liao2, liao3;
Việt bính: liu2 liu4 lou5
1. [潦倒] lao đảo;

lạo, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 潦

(Động) Nước ngập, mưa lụt.
§ Thông lao
.
◎Như: thủy lạo nước ngập lụt.
◇Hậu Hán Thư : Bí niên thủy lạo, dân thực bất thiệm , (Hiếu Thuận đế kỉ ) Những năm gần đây nước lụt, dân không đủ ăn.

(Tính)
Mưa xuống rất nhiều.
◇Lễ Kí : Thủy lạo giáng, bất hiến ngư miết , (Khúc lễ thượng ) Nước mưa tràn ngập, không dâng cá và ba ba.

(Danh)
Nước ứ đọng.
◇Lễ Kí : Tống táng bất tị đồ lạo (Khúc lễ thượng ) Đưa đi chôn cất không tránh đường đọng nước.Một âm là lao.

(Phó)
Lao đảo : (1) Thất vọng, bất đắc chí hoặc sinh sống nghèo khốn. (2) Phóng đãng, buông tuồng. (3) Lạng choạng, bước đi không vững.(Phó, tính) Lao thảo : (1) Luộm thuộm, cẩu thả. (2) Nguệch ngoạc (chữ viết).
◎Như: học sanh tả tự nghi lực cầu công chỉnh, bất khả lao thảo , học sinh viết chữ cần phải cho ngay ngắn, không được nguệch ngoạc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lạo cả.

lẻo, như "trong leo lẻo" (vhn)
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (btcn)
liêu, như "liêu (vội vàng): liêu thảo" (gdhn)

Nghĩa của 潦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: LẠO
1. mưa to。雨水大。
2. đường đọng nước; đường ngập nước。路上的流水、积水。
[liáo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẠO
viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu。潦草。
Từ ghép:
潦草 ; 潦倒

Chữ gần giống với 潦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦

lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

U+6F87, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;

lạo, lão, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 澇

(Danh) Nước lụt.Một âm là lão.

(Danh)
Sóng to.Lại một âm là lao.

(Danh)
Sông Lao
.

lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)

Chữ gần giống với 澇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澇

,

Chữ gần giống 澇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇 Tự hình chữ 澇

lao [lao]

U+7646, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4;

lao

Nghĩa Trung Việt của từ 癆

(Danh) Bệnh lao , do vi khuẩn kết hạch truyền nhiễm.
◎Như: phế lao lao phổi.
lao, như "bệnh lao" (vhn)

Chữ gần giống với 癆:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Dị thể chữ 癆

,

Chữ gần giống 癆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆 Tự hình chữ 癆

lao [lao]

U+7C29, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;

lao

Nghĩa Trung Việt của từ 簩

(Danh) Một giống tre có độc, người thời cổ thường dùng để đâm thú, trúng phải là chết.
lau, như "lau lách" (vhn)

Nghĩa của 簩 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 18
Hán Việt:
trúc độc; tre độc。古书上说的一种有毒的竹子。

Chữ gần giống với 簩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Chữ gần giống 簩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩

lao, dao [lao, dao]

U+91AA, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao2, bu2, pu2;
Việt bính: lou4
1. [投醪] đầu dao;

lao, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 醪

(Danh) Rượu đục, rượu cặn.
◎Như: thuần lao
rượu nồng.
§ Ta quen đọc dao.
◇Nguyễn Trãi : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao , (Chu trung ngẫu thành ) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
lao, như "lao (rượu còn cấn)" (gdhn)

Nghĩa của 醪 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU

rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟

Chữ gần giống với 醪:

, , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

Chữ gần giống 醪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪

Dịch lao sang tiếng Trung hiện đại:

奔驰 《 (车马等)很快地跑。多用于书面语。》một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.
一马当先, 万马奔腾。 奔腾

(许多马)奔跑跳跃。》

大狱 《监牢。》
《 痨病。》
投枪 《可以投掷出去杀伤敌人或野兽的标枪。》
镖 (兵器)。
竹竿 《(竹竿儿)砍下来的削去枝叶的竹子。》
冲刺 《赛跑临近终点时用全力向前冲。》
监牢; 监狱 《监禁犯人的处所。》
牢栈。

Lao
《用于人名, 嫪毐(Lào"ǎi), 战国时秦国人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao

Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao Tìm thêm nội dung cho: lao