Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rình trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. Rình bắt kẻ gian. Mèo rình chuột. Rình nghe trộm. 2 (kng.; id.). Chực. Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt."]Dịch rình sang tiếng Trung hiện đại:
窥伺; 侦伺 《暗中观望动静, 等待机会(多含贬义)。》窥探 《暗中察看。》
将近; 临近 《快要接近。》
之极 《用作臭的助语词。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rình
| rình | 伶: | rình mò |
| rình | 侱: | rình mò |
| rình | 偵: | rình mò |
| rình | 𠴔: | rập rình |
| rình | 情: | rình mò |
| rình | 睈: | rình mồi |

Tìm hình ảnh cho: rình Tìm thêm nội dung cho: rình
