Từ: 星辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngchén] ngôi sao; sao。星1. (总称)。
日月星辰。
nhật nguyệt tinh tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
星辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星辰 Tìm thêm nội dung cho: 星辰