Từ: 春假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春假 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnjià] nghỉ xuân; nghỉ tết。学校春季放的假,多在四月初。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
春假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春假 Tìm thêm nội dung cho: 春假