Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疯瘫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯瘫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngtān] bại liệt; chứng liệt。同"风瘫"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than:than (bất động)
疯瘫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯瘫 Tìm thêm nội dung cho: 疯瘫