Từ: 走漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒulòu] 1. để lộ; tiết lộ (tin tức)。泄漏(消息等)。
走漏风声
tiết lộ tin tức
2. buôn lậu trốn thuế; trốn thuế。走私漏税。
3. rò rỉ; thất thoát。大宗的东西部分失窃,叫有走漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
走漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走漏 Tìm thêm nội dung cho: 走漏